cúc bấm

cúc bấm

Cô ấy đóng chiếc túi bằng một cái cúc bấm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ gài quần áo: "cúc bấm" loại cúc gồm hai phần (một phần nhô lên, một phần lõm xuống) được gắn vào hai mép vải, khi ấn vào nhau thì khớp lại để đóng giữ quần áo hoặc các vật dụng khác.
    • Phân biệt với cúc thường: Không giống cúc xuyên lỗ hay cúc cài, cúc bấm hoạt động bằng chế bấm (nhấn) để gắn kết.
dụ sử dụng
  • (Loại cúc này giúp mặc cởi nhanh hơn.)
  • (Phần cúc bấm không còn khớp chặt nữa.)
  • (Cúc bấm tiện lợi cho trẻ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúc bấm nam châm": biến thể dùng nam châm thay cho chế lồi/lõm.
    • Túi đựng điện thoại cúc bấm nam châm để đóng nhanh. (Loại này dùng lực từ để giữ.)
  • "cúc bấm nhựa": loại cúc bấm làm từ nhựa, thường dùng cho quần áo trẻ em hoặc đồ dùng giá rẻ.
    • Cúc bấm nhựa dễ vỡ hơn loại kim loại. (Chất liệu ảnh hưởng đến độ bền.)
Biến thể từ gần giống
  • Cúc (danh từ): vật nhỏ tròn dùng để gài quần áo.
    • Cúc áo bị rơi mất. (Phần cúc thông thường.)
  • Khuy bấm (danh từ): tên gọi khác của cúc bấm, phổ biếnmiền Nam Việt Nam.
    • Áo dài dùng khuy bấm để giữ nếp. (Từ đồng nghĩa.)
  • Nút bấm (danh từ): thiết bị nhỏ ấn vào để kích hoạt chức năng (thường dùng trong kỹ thuật), không phải cúc quần áo.
    • Nút bấm trên máy tính điều khiển chức năng. (Khác nghĩa với cúc bấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuy bấm: từ miền Nam, cùng nghĩa với cúc bấm.
  • Nút bấm (quần áo): ít dùng, có thể gây nhầm với nút bấm kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "cúc bấm" từ kỹ thuật, ít xuất hiện trong thành ngữ. Tuy nhiên, có thể ghép với các từ khác để tạo cụm thông dụng:
    • cúc bấm chốt: loại cúc bấm thêm chốt giữ chặt.
      • Cúc bấm chốt dùng cho ba lô để tránh bật ra. ( chế an toàn hơn.)